Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Duy Tiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phu dao HS YK Toan 6.Khue

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Tiến Khuê
    Ngày gửi: 21h:32' 09-03-2014
    Dung lượng: 438.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 18/9/2013
    
    Ngày dạy: 24/9/2013
    
    Buổi 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TẬP HỢP
    Tiết 1 : TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
    I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
    -Kiến thức: Nắm vững và khắc sâu các kiến thức về tập hợp
    -Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về tập hợp, xử dụng thành thạo MTBT
    -Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
    II/ Chuẩn bị:
    GV: Thước, phấn màu, MTBT
    HS: Ôn lại các khãi niệm về tập hợp, MTBT
    III/ Tiến trình bài dạy:
    Ổn đinh:
    Kiểm tra:
    Nội dung ôn tập:
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    +HĐ1: KTBC: Liệt kê các phần tử của tập hợp 
    Kết quả: 
    
    +HĐ2: Sửa bài tập
    A/ Sửa bài tập:
    Các tập hợp con của tập hợp  là: 
    
    
    +HĐ3: Luyện tập
    BT1:
    -Tập hợp chứa các số tự nhiên liên tiếp từ a đễn b có: b-a+1 phần tử
    -Tập hợp chứa các số tự nhiên chẵn hoặc lẽ liên tiếp từ m đến n có (n-m):2+1 phần tử
    BT2;3:
    -Cho hs tự giải
    -Gọi lần lượt hs lên bảng giải
    -Yêu cầu hs nhận xét









    BT4:
    -Mỗi tập hợp A và B có những phần tử nào?
    -Các tập hợp A và B quan hệ thế nào với N?
    B/ Luyện tập:
    1/ Tính số phần tử của các tập hợp sau:
    a/  có 99-3+1 = 97 phần tử
    b/ có (100-2):2+1 = 50 phần tử
    c/ có (103-3):2+1 = 51 phần tử
    2/ Liệt kê các phần tử của các tập hợp;
    a/  liệt kê là: 
    b/  liệt kê là: 
    c/  liệt kê là:
    3/ Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:
    a/ có 1 phần tử
    b/  có 1 phần tử
    c/ 
    d/ 
    4/ a/ Viết tập hợp A các số chẵn không vượt quá 10
    
    b/ Viết tập hợp B các số lẽ nhỏ hơn hoặc bằng 11
    
    c/ Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa hai tập tập hợp A và B với tập hợp N
    A  N và B  N
    
    Tiết 2 : ÔN TẬP VỀ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP, TẬP HỢP CON,
    PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN TRONG N
    I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
    -Kiến thức: Hệ thống lại các kiến thức về phần tử của tập hợp, tập hợp con, tập hợp N
    -Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về phần tử của tập hợp, tập hợp con
    -Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
    II/ Chuẩn bị:
    GV: Thước, phấn màu, MTBT
    HS: Ôn lại các kiến thức về phần tử của tập hợp, tập hợp con, MTBT
    III/ Tiến trình bài dạy:
    Ổn đinh:
    Kiểm tra:
    Nội dung ôn tập:
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    +HĐ1: KTBC: Tìm số phần tử của tập hợp
    
    Kết quả:
    Có (89-3):2 + 1 = 44 phần tử
    
    +HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
    -A là tập hợp con của B khi nào?
    -Kết quả của phép cộng, phép nhân hai số tự nhiên gọi là gì?
    -Cho hs xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân đã ôn ở tiết 1 (sgk/15;15)
    -Lưu ý hs: Tính chất phân phối có thể mở rộng đ/v phép trừ

    A/ Kiến thức cơ bản: Các công thức cần ghi nhớ
    1/ Tập hợp con:
    A  B nếu mọi phần tử của A đều thuộc B
    2/ Phép cộng và phép nhân:
    a + b = c a . b = c
    sh sh t ts ts t
    3/ Tính chất của phép cộng và phép nhân: sgk/15,16
    ( Đã ôn ở tiết 1 )
    *Mở rộng: a.(b-c) = ab – ac (Với a,b,c  N và b c)
    
    +HĐ3: Luyện tập
    BT1:
    -Lấy 1
     
    Gửi ý kiến