Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Duy Tiên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
On tap he Toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 21h:40' 09-03-2014
Dung lượng: 770.0 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 21h:40' 09-03-2014
Dung lượng: 770.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
ôn tập hè toán 6
A. Phần số học
Bài tập 1 : Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}
a/ Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a (A và b(B .
b/ Liệt kê D =
c/ Liệt kê D =
d/ Liệt kê D =
Bài tập 2 : Tìm số nguyên x biết :
a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2
Bài tập 3 : Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a) - 2 < x < 5 b) -6 ( x ( -1 c) 0 < x ( 7 d) -1 ( x < 6
Bài tập 4 : Tính
a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)
d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16
Bài tập 5 : Tính nhanh :
a/ 248 + (-12) + 2064 + (-236) b/ (-298) + (-300) + (-302)
c/ 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15) d/ (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e/ 456 + [58 + (-456) + (-38)]
Bài tập 6 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a/ 8 -(3+7) b/ (-5) - (9 - 12)
c/ (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674) d/ (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
e/ x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) – 5 f/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
g/ ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29) h/ 4. 52 – 3. (24 – 9)
i/ [93 - (20 - 7)] : 16
Bài tập 7: Tính
a) (- 2) . (- 7) . (- 5) b) 15 – 22 + ( - 17)
c) 25. (- 4) – 20. (- 5) d) 185 – (49 + 185)
e) ( -19 ) . (- 13) + 13 . (-29) f)79 . 23 + 21 . 23
g) 2. ( 6 . 42 – 85 : 5) h) (-5) .8 . (-2) . 3
i) 200 +32 –( 50 +32 )
Bài tập 8 : Thực hiện phép tính :
a/ 80 - (4.52 - 3.23) b/ 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
c/ 2448 : [119 -(23 -6)]
Bài tập 9 : Thực hiện phép tính
a/3 . (-2)2 + 4 . (-5) +20 b/ + c/ +
d/ + e/ + f/ -
g/ + . +. h/ . -. i/ - ( + )
j/ ( + ) - k/ . + . -
Bài tập 10 : Thực hiện các phép tính
1) 2)
3) G = 4) H =
5) N = 6) E =
Bài tập 11 : Thực hiện phép tính
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8)
9) 10) 11) ( + ) - ;
12)
Bài tập 12 : Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
k)
Bài tập 13 : Tính giá trị các biểu thức sau
A = a. + a. với a = B = b. với b =
C= D =
A. Phần số học
Bài tập 1 : Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}
a/ Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a (A và b(B .
b/ Liệt kê D =
c/ Liệt kê D =
d/ Liệt kê D =
Bài tập 2 : Tìm số nguyên x biết :
a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2
Bài tập 3 : Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a) - 2 < x < 5 b) -6 ( x ( -1 c) 0 < x ( 7 d) -1 ( x < 6
Bài tập 4 : Tính
a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)
d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16
Bài tập 5 : Tính nhanh :
a/ 248 + (-12) + 2064 + (-236) b/ (-298) + (-300) + (-302)
c/ 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15) d/ (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e/ 456 + [58 + (-456) + (-38)]
Bài tập 6 : Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a/ 8 -(3+7) b/ (-5) - (9 - 12)
c/ (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674) d/ (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
e/ x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) – 5 f/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
g/ ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29) h/ 4. 52 – 3. (24 – 9)
i/ [93 - (20 - 7)] : 16
Bài tập 7: Tính
a) (- 2) . (- 7) . (- 5) b) 15 – 22 + ( - 17)
c) 25. (- 4) – 20. (- 5) d) 185 – (49 + 185)
e) ( -19 ) . (- 13) + 13 . (-29) f)79 . 23 + 21 . 23
g) 2. ( 6 . 42 – 85 : 5) h) (-5) .8 . (-2) . 3
i) 200 +32 –( 50 +32 )
Bài tập 8 : Thực hiện phép tính :
a/ 80 - (4.52 - 3.23) b/ 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
c/ 2448 : [119 -(23 -6)]
Bài tập 9 : Thực hiện phép tính
a/3 . (-2)2 + 4 . (-5) +20 b/ + c/ +
d/ + e/ + f/ -
g/ + . +. h/ . -. i/ - ( + )
j/ ( + ) - k/ . + . -
Bài tập 10 : Thực hiện các phép tính
1) 2)
3) G = 4) H =
5) N = 6) E =
Bài tập 11 : Thực hiện phép tính
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8)
9) 10) 11) ( + ) - ;
12)
Bài tập 12 : Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) j)
k)
Bài tập 13 : Tính giá trị các biểu thức sau
A = a. + a. với a = B = b. với b =
C= D =
 






Các ý kiến mới nhất