Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Duy Tiên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
MA TRAN DE KIEM TRA LI 6.Chuan.0983161569.Khue

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 20h:15' 06-04-2014
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 20h:15' 06-04-2014
Dung lượng: 189.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲII, MÔN VẬT LÍ LỚP 6.
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đòn bẩy,ròng rọc
Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động.
Tác dụng của đòn bẩy là giảm và thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật
Dùng ròng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi.
Số câu hỏi
1
1
1
1
4
Số điểm
0.25
0.25
0.25
1.5
2.25
Tỉ lệ %
22.5%
Sự nở vì nhiệt của các chất
Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, chất lỏng, chất khí
Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
Số câu hỏi
1
3
1
2
7
Số điểm
1
0.75
0.25
2
4
Tỉ lệ %
40%
Sự chuyển thể của các chất
Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất.
Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc
Dựa vào đặc điểm về nhiệt độ của quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế.
Tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi đồng thời vào nhiều yếu tố: nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Số câu hỏi
2
1
2
1
1
7
Số điểm
0.5
1
0.5
1.5
0.25
3.75
Tỉ lệ %
37.5%
TS câu hỏi
5
7
6
18
TS điểm
2.75
3.0
4.25
10,0 (100%)
Tỉ lệ %
27.5%
30%
42.5%
PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN TRƯỜNG THCS MỘC NAM
Họ và tên:…………………..……
Số báo danh…….. Lớp 6….
ĐỀ KIỂM TRA KỲ II:Năm học 2011-2012
Môn: VẬT LÍ 6.
Thời gian làm bài :45 phút.
( Không kể thời gian phát đề )
Mã phách
I./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mã đề 1
Khoanh tròn trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1.Câu nói nào đúng về ròng rọc cố định:
A. Chỉ có tác dụng đổi hướng lực kéo
B. Chỉ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo
C. Thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo
D. Không làm thay đổi yếu tố nào của lực kéo
Câu 2. Khi kéo bao xi măng từ dưới lên tầng cao để sử dụng với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật thì người ta dùng:
A. mặt phẳng nghiêng. B. đòn bẩy. C. Ròng rọc động. D. Ròng rọc cố định.
Câu 3. Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?
A. Rắn, khí, lỏng. B. Rắn, lỏng, khí. C. Khí, rắn, lỏng. D. Lỏng, khí, rắn.
Câu 4. Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:
A. Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên.
B. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
D. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Câu 5. Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật . B. Thể tích của vật .
C. Khối lượng của vật . D. Trọng lượng của vật.
Câu 6. Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?
A.
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đòn bẩy,ròng rọc
Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động.
Tác dụng của đòn bẩy là giảm và thay đổi hướng của lực tác dụng vào vật
Dùng ròng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi.
Số câu hỏi
1
1
1
1
4
Số điểm
0.25
0.25
0.25
1.5
2.25
Tỉ lệ %
22.5%
Sự nở vì nhiệt của các chất
Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, chất lỏng, chất khí
Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
Số câu hỏi
1
3
1
2
7
Số điểm
1
0.75
0.25
2
4
Tỉ lệ %
40%
Sự chuyển thể của các chất
Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất.
Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc
Dựa vào đặc điểm về nhiệt độ của quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất để giải thích được một số hiện tượng trong thực tế.
Tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng bay hơi đồng thời vào nhiều yếu tố: nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Số câu hỏi
2
1
2
1
1
7
Số điểm
0.5
1
0.5
1.5
0.25
3.75
Tỉ lệ %
37.5%
TS câu hỏi
5
7
6
18
TS điểm
2.75
3.0
4.25
10,0 (100%)
Tỉ lệ %
27.5%
30%
42.5%
PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN TRƯỜNG THCS MỘC NAM
Họ và tên:…………………..……
Số báo danh…….. Lớp 6….
ĐỀ KIỂM TRA KỲ II:Năm học 2011-2012
Môn: VẬT LÍ 6.
Thời gian làm bài :45 phút.
( Không kể thời gian phát đề )
Mã phách
I./ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mã đề 1
Khoanh tròn trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1.Câu nói nào đúng về ròng rọc cố định:
A. Chỉ có tác dụng đổi hướng lực kéo
B. Chỉ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo
C. Thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo
D. Không làm thay đổi yếu tố nào của lực kéo
Câu 2. Khi kéo bao xi măng từ dưới lên tầng cao để sử dụng với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật thì người ta dùng:
A. mặt phẳng nghiêng. B. đòn bẩy. C. Ròng rọc động. D. Ròng rọc cố định.
Câu 3. Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?
A. Rắn, khí, lỏng. B. Rắn, lỏng, khí. C. Khí, rắn, lỏng. D. Lỏng, khí, rắn.
Câu 4. Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:
A. Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên.
B. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
D. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Câu 5. Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật . B. Thể tích của vật .
C. Khối lượng của vật . D. Trọng lượng của vật.
Câu 6. Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?
A.
 






Các ý kiến mới nhất