Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Duy Tiên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DAY THEM TOAN 6 Ki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 21h:38' 09-03-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1301
Nguồn:
Người gửi: Đinh Tiến Khuê
Ngày gửi: 21h:38' 09-03-2014
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1301
Số lượt thích:
0 người
1Ngày soạn: 17/02/2013
Ngày dạy: /02/2013 (6A)
Ngày dạy: /02/2013 (6B)
TIẾT 1: ÔN TÍNH CHẤT CÁC PHÉP TOÁN TRONG Z – ƯỚC VÀ BỘI
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu các tính về các phép tính cộng, trừ, nhân trong Z. Định nghĩa ước và bội
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập liên quan đến các kiến thức nói trên
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác giải bài tập, chịu khó tìm nhiều lời giải hay cho bài tập
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các tính chất về các phép tính cộng, trừ, nhân trong Z, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
+HĐ1: KTBC: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2 + (-3) + (-2) + x , với x = 2
Kết quả: Với x = 2 thì:
A = 2 + (-3) + (-2) + 2 = 0
+HĐ2: Sửa bài tập:
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Lớp nhận xét
A/ Sửa bài tập: x43;-2;-1;0;1;2;3;4}
Tổng các giá trị của x bằng 0
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs về nhà ôn lại lý thuyết ở sgk
B/ Kiến thức cơ bản:
-Tính chất của phép cộng và nhân: sgk/77;93
-Bội và ước của một số nguyên: sgk/96
+HĐ4: Luyện tập
Hướng dẫn BT1:
-Nêu yêu cầu của bài tập
-Cho cả lớp giải
-Gọi 1 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT2:
Câu a: x2 =16 hay x.x = 16, vậy x = ?
Câu b: Chỉ có 03 = 0 và 13 =1
Hướng dẫn BT3:
Câu a: (15-22)y = 49 hay -7.y = 49, y = ?
Thay y vào biểu thức để kiểm tra
Câu b: Thực hiện như câu a
Cho cả lớp giải, gọi 2 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT4:
-Trước khi tính ta cần bỏ dấu ngoặc
-Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
Hướng dẫn BT5: Với a;b ( Z
-Muốn tính khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số ta làm như thế nào?
-Lưu ý hs: Lấy a – b nếu a > b
Lấy b – a nếu b < a
C/ Luyện tập:
1/ Điền số vào ô trống trong bảng:
A
-12
17
2
B
6
-9
-10
a.b
-51
27
-42
10
2/ a/ Biết 42 = 16. Còn có số nguyên nào khác cũng có bình phương bằng 16?
b/ Tìm số nguyên x, biết x3 = x
Giải:
a/ Còn có (-4)2 = 16
b/ Vì 03 = 0 và 13 =1 nên x0;1}
3/ Dự đoán giá trị của y rồi kiểm tra bằng phép tính:
a/ (15-22)y = 49 b/ (6-10)y = 20
Giải:
a/ Dự đoán y = -7. Kiểm tra: (15-22).(-7) = 49
b/ Dự đoán: y = -5.Kiểm tra: (6-10).(-5) = 20
4/ Tính nhanh:
a/ -762 + (153 + 762) = (-762 + 762) + 153 = 153
b/ 27 +54 –( 27 + 46) = 27+54-27+46 = 100
5/ Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số (a;b ( Z), nếu:
a/ a = 2 và b = 8; b/ a = -3 và b= -5
c/ a = -1 và b = 6; d/ a = 5 và b = -2
Giải: a/ Khoảng cách giữa a và b là: 8 – 2 = 6 (đvđd)
b/ Khoảng cách giữa a và b là: -3 – (-5) = 2 (đvđd)
c/ Khoảng cách giữa a và b là: 6 – (-1) = 7 (đvđd)
d/ Khoảng cách giữa a và b là: 5 – (-2 )= 7 (đvđd)
+
Ngày dạy: /02/2013 (6A)
Ngày dạy: /02/2013 (6B)
TIẾT 1: ÔN TÍNH CHẤT CÁC PHÉP TOÁN TRONG Z – ƯỚC VÀ BỘI
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu các tính về các phép tính cộng, trừ, nhân trong Z. Định nghĩa ước và bội
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập liên quan đến các kiến thức nói trên
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác giải bài tập, chịu khó tìm nhiều lời giải hay cho bài tập
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các tính chất về các phép tính cộng, trừ, nhân trong Z, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
+HĐ1: KTBC: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2 + (-3) + (-2) + x , với x = 2
Kết quả: Với x = 2 thì:
A = 2 + (-3) + (-2) + 2 = 0
+HĐ2: Sửa bài tập:
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Lớp nhận xét
A/ Sửa bài tập: x43;-2;-1;0;1;2;3;4}
Tổng các giá trị của x bằng 0
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs về nhà ôn lại lý thuyết ở sgk
B/ Kiến thức cơ bản:
-Tính chất của phép cộng và nhân: sgk/77;93
-Bội và ước của một số nguyên: sgk/96
+HĐ4: Luyện tập
Hướng dẫn BT1:
-Nêu yêu cầu của bài tập
-Cho cả lớp giải
-Gọi 1 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT2:
Câu a: x2 =16 hay x.x = 16, vậy x = ?
Câu b: Chỉ có 03 = 0 và 13 =1
Hướng dẫn BT3:
Câu a: (15-22)y = 49 hay -7.y = 49, y = ?
Thay y vào biểu thức để kiểm tra
Câu b: Thực hiện như câu a
Cho cả lớp giải, gọi 2 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT4:
-Trước khi tính ta cần bỏ dấu ngoặc
-Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
Hướng dẫn BT5: Với a;b ( Z
-Muốn tính khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số ta làm như thế nào?
-Lưu ý hs: Lấy a – b nếu a > b
Lấy b – a nếu b < a
C/ Luyện tập:
1/ Điền số vào ô trống trong bảng:
A
-12
17
2
B
6
-9
-10
a.b
-51
27
-42
10
2/ a/ Biết 42 = 16. Còn có số nguyên nào khác cũng có bình phương bằng 16?
b/ Tìm số nguyên x, biết x3 = x
Giải:
a/ Còn có (-4)2 = 16
b/ Vì 03 = 0 và 13 =1 nên x0;1}
3/ Dự đoán giá trị của y rồi kiểm tra bằng phép tính:
a/ (15-22)y = 49 b/ (6-10)y = 20
Giải:
a/ Dự đoán y = -7. Kiểm tra: (15-22).(-7) = 49
b/ Dự đoán: y = -5.Kiểm tra: (6-10).(-5) = 20
4/ Tính nhanh:
a/ -762 + (153 + 762) = (-762 + 762) + 153 = 153
b/ 27 +54 –( 27 + 46) = 27+54-27+46 = 100
5/ Tìm khoảng cách giữa hai điểm a và b trên trục số (a;b ( Z), nếu:
a/ a = 2 và b = 8; b/ a = -3 và b= -5
c/ a = -1 và b = 6; d/ a = 5 và b = -2
Giải: a/ Khoảng cách giữa a và b là: 8 – 2 = 6 (đvđd)
b/ Khoảng cách giữa a và b là: -3 – (-5) = 2 (đvđd)
c/ Khoảng cách giữa a và b là: 6 – (-1) = 7 (đvđd)
d/ Khoảng cách giữa a và b là: 5 – (-2 )= 7 (đvđd)
+
 






Các ý kiến mới nhất