Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Duy Tiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra toán 7 cuối năm

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 23h:28' 12-06-2013
    Dung lượng: 39.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 1:
    Câu 1. Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xưởng sản xuất ta có bảng số liệu sau
    3 5 5 3 5 6 6 5 4 6
    5 6 3 6 4 5 6 5 6 5
    
    a. Dấu hiệu ở đây là gì?
    b. Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên.
    Câu 2. Cho đa thức: A= − 2xy2 + 3xy + 5xy2 +5xy +1
    a. Thu gọn đa thức A.
    b. Tính giá trị của A tại x = , y = -1
    Câu 3. Cho hai đa thức: p(x) = 2x4 - 3x2 + x -  ; Q(x) = x4 - x3 + x2 + 
    a. Tính M (x) = P(x) + Q(x)
    b. Tính N (x) = P(x) − Q(x) và tìm bậc của đa thức N (x) .
    Câu 4 . Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.
    a. Chứng minh ∆BEM = ∆CFM .
    b. Chứng minh AM là trung trực của EF.
    c. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng.
    Câu 5. Tìm nghiệm của đa thức: x2 - 9.

    Đề 2:
    Câu 1: (3 điểm) Cho đa thức: f(x) = - 3x2 + x - 1 + x4 - x3- x2 + 3x4
    g(x) = x4 + x2 - x3 + x - 5 + 5x3 - x2
    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
    b) Tính: f(x) - g(x); f(x) + g(x)
    c) Tính g(x) tại x = -1.
    Câu 2: (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 4x + 9 ; b) 3x2 - 4x
    Câu 3: (3,5 điểm) Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D( AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.
    a) Chứng minh DE ( BE.
    b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.
    c) Kẻ AH ( BC. So sánh EH và EC.
    Câu 4: Biết: 13 + 23 + . . . . . . .+ 103 = 3025.
    Tính: S = 23 + 43 + 63 + . . . .+ 203

    Đề 3:
    Câu 1. (1,5 điểm)Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:
    10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
    5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
    
    a. Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số?
    b. Tính số trung bình cộng? Tìm mốt của dấu hiệu?
    Câu 2 (1,5 điểm) Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 - 2x3 + x - 5. Tính
    a) P(x) + Q(x);
    b) P(x) - Q(x).
    Câu 3.(1,0 điểm) Tìm nghiệm của đa thức : x2 - 2x.
    Câu 4.(2,0 điểm) Cho ∆ABC vuông ở C, có A= 600 , tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB. (K( AB), kẻ BD vuông góc AE (D ( AE).
    Chứng minh:
    a) AK = KB.
    b) AD = BC.

    Đề 4:
    Câu 1: Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được thống kê như sau:
    Điểm
    1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    
    
    Tần số
    1 1 2 3 9 8 7 5 2 2
    N = 40
    
    a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu.
    b) Tìm số trung bình cộng.
    Câu 2: Cho P(x) = 2x3 - 2x - 5 ; Q(x) = - x3 + x2 + 1 - x. Tính:
    a. P(x) + Q(x);
    b. P(x) − Q(x
     
    Gửi ý kiến